facebook pixel

Bỏ Túi Ngay Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Khách Sạn Chuyên Ngành

Tiếng Anh khách sạn là kiến thức và kỹ năng cần có mà mỗi nhân sự khách sạn và cơ sở lưu trú lớn nhỏ cần biết. Thấu hiểu tầm quan trọng của tiếng Anh trong môi trường khách sạn, Quantrinhahang đã tổng hợp danh sách từ vựng cho các bộ phận. Hi vọng bạn sẽ áp dụng thật hiệu quả kiến thức này vào thực tế công việc.

>>> TẢI NGAY TRỌN BỘ TỪ VỰNG VÀ NHỮNG LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TẠI ĐÂY

Từ vựng tiếng Anh khách sạn cho lễ tân

Reception desk: Quầy lễ tân

Guaranteed booking: việc đặt phòng đã đặt cọc trước tiền phòng

Advance deposit: tiền đặt cọc trước khi sử dụng dịch vụ

Arrival list: danh sách khách đến

Arrival time: thời gian dự tính khách sẽ đến

Arrival date: ngày dự tính khách sẽ đến

Departure date: ngày trả phòng

Check in: thủ tục khách nhận phòng

Check out: thủ tục khách trả phòng

Pre – check in: thủ tục nhận phòng trước khi khách đến

check in le tanCheck in là một trong những từ có tần suất sử dụng cao nhất trong khu vực lễ tân

Letter of confirmation: thư xác định đặt phòng

Commissions: tiền hoa hồng

Continental plan: giá phòng có ăn sáng

American plan: giá phòng có ăn cả ba bữa chính

European plan: giá phòng có ăn sáng kiểu Châu Âu

Day rate: giá thuê phòng trong ngày

Folio: hồ sơ theo dõi các khoản nợ của khách

Guest account: hồ sơ ghi các khoản chi tiêu của khách

Guest stay: thời gian lưu trú của khách

Guest cycle: chu kỳ khách

Late check out: khách trả phòng trễ

Early departure: khách trả phòng sớm

Release time: thời gian khách hủy phòng đối với booking không đặt phòng đảm bảo

Skipper: phòng có khách check out nhưng chưa thanh toán

Sleeper: buồng không có khách mà tưởng có khách

No - show: khách không đến mà không báo trước

Bottom – up: bán phòng theo mức giá từ thấp lên cao

Pay the bill: thanh toán

Corridor: hành lang

Hotel lobby: sảnh khách sạn

Từ vựng tiếng Anh khách sạn cho nhân viên buồng phòng

Standard: phòng ở mức cơ bản và có mức giá thấp nhất.

Superior: phòng tốt hơn loại Standard. Giường có thể là loại King (loại giường rộng nhất dành cho 2 người).

Deluxe: phòng nằm ở vị trí đẹp nhất khách sạn với tầm nhìn được đầu tư. Trang thiết bị và nội thất trong phòng chất lượng cao.

Suite: phòng có giá đắt nhất, có phòng ngủ và một phòng tiếp khách riêng. Trang thiết bị và nội thất trong phòng tương đương phòng Deluxe.

nhan vien buong phongNhân viên buồng phòng phải nắm rõ thuật ngữ về từng loại phòng khách sạn

Connecting room: 2 phòng được nối với nhau bằng một cửa chung

Adjoining room: 2 phòng chung một vách tường

Twin room: phòng có 2 giường đơn

Double room: phòng có 1 giường thông thường dành cho cặp vợ chồng hoặc dành cho những người có thể nằm chung với nhau

Tripple room: phòng có 3 giường đơn

Single bed: giường đơn

Queen size bed: giường lớn hơn giường đôi, dành cho gia đình 2 vợ chồng và 1 đứa con

Morning duties: công việc buổi sáng

Evening duties: công việc buổi tối

Vacancy: phòng trống

Room service: dịch vụ phòng

Turn down service: dịch vụ chỉnh trang phòng buổi tối

Discrepancy check: kiểm tra sai lệch

Lost and found: tài sản thất lạc tìm thấy

Kettle: bình đun nước

Laundry bill: hóa đơn giặt là

Guest comment: phiếu góp ý

Luggage rack: kệ đặt hành lý

Slippers: dép đi trong phòng

Pillow case: vỏ gối

Bed sheet: lót giường

Bath robe: áo choàng

Hanger: móc áo

Chair: ghế

Armchair: ghế bành

Waste basket: giỏ rác

Drawer: tủ nhiều ngăn kéo

Complimentary drink: thức uống miễn phí

Dimmer: nút vặn đèn

Keyhole: ổ cắm thẻ

Television remote control: điều khiển TV

Wardrobe: tủ đựng quần áo

Mini bar: tủ lạnh nhỏ

Chúng tôi vừa giới thiệu đến bạn một số từ vựng tiếng Anh khách sạn tiêu biểu, cụ thể là bộ phận Tiền sảnh (lễ tân) và nhân viên buồng phòng. Hi vọng bạn sẽ ứng dụng thật tốt những kiến thức trên vào công việc, thể hiện được sự chuyên nghiệp của một nhân viên trong khách sạn quốc tế.

Tham khoả khoá học: Tiếng Anh chuyên ngành Khách sạn

Đánh giá

100%(2 bình chọn)


Hướng Nghiệp Á Âu

  • 259B Hai Bà Trưng, P.6, Q.3
    Tel: (028) 3820 8788

  • 473 Sư Vạn Hạnh, P.12, Q.10
    Tel: (028) 6290 5588

  • 145 Xuân Hồng, P.12, Q.Tân Bình

  • 94 Phan Xích Long, P.3, Q.Bình Thạnh
    (số cũ S54 – S55 Phan Xích Long, gần cuối đường Phan Xích Long giao với Vạn Kiếp)
    Tel: (028) 3517 2308

  • 235 Nguyễn Văn Cừ, P.Nguyễn Cư Trinh, Q.1
    (Lầu 4 – Trung Tâm Thương Mại Nowzone)

  • 02 Khu biệt thự Chu Văn An, Đường số 1, P.26, Q.Bình Thạnh
    (từ Chu Văn An rẽ vào Đường số 2, 4, 8 hoặc 12 để đến Đường số 1)
    Tel: (028) 6290 9988 - (028) 6294 8320 - (028) 6294 8387

  • 288 Điện Biên Phủ, P.Chính Gián, Q.Thanh Khê
    Tel: (0236) 3739 988

  • 150 Lê Văn Hiến, P.Khuê Mỹ, Q.Ngũ Hành Sơn
    Tel: (0236) 3953 988

  • 55 Trần Quang Khải, P.Thắng Lợi, TP. Buôn Ma Thuột

  • O13 - O14 Đồng Khởi, Phường Tam Hòa, TP. Biên Hòa, Đồng Nai

  • 49-51, đường A4, P.Phước Hải, Tp.Nha Trang